Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 8/97

  1. Nguyễn Hoàng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoàn Kết - Tân Đức - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trùng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhân Đạo - Lập Thạnh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  3. Dương Bình Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Nát - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Minh Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  5. Dương Bá Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Dương Ngọc Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Xuân - Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Dương Lê Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cửa Chùa - Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Dương Thí Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Điều Xá - Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Dương Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dương Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Làng Ngọa - Tân Thịnh - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Ban hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đường Ngọc Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỏ Than - Nà Dương - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Lợi - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  17. Dương Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  18. Dương Công Đoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Tính - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Dương Minh Xoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Dương Đình Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Dựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lũng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1973 Xem đầy đủ →
  22. Dương Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Sơn - Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1973 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1973 Xem đầy đủ →
  25. Dương Đình Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  26. Dương Đình Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội12, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiên Vân - Yên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  30. Dương Xuân Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiền Phong - Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu