Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 6/97

  1. Vũ Xuân Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Vàng - Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Cao Trọng Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đoán Quyết - Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đình Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Huỳnh Cung - Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Mới - Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Dương Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Dương Đình Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Nghĩa - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Bí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Thiên - Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Dương Tấn Nghiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Mai Hạ - Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Dương Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Nội - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Dương Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cây Thị - Đồng Ương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Thái - An Lạc - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1973 Xem đầy đủ →
  13. Dương Huy Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Nhạm - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  16. Dương Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1973 Xem đầy đủ →
  18. Dương Đình Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Trần - Diễn Lâu - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Dương Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bích Tràng - Tiền Phong - Âu Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Dương Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Gia Lục - Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đức Cung - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Gia - Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  23. Dương Đình Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Bắc - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Dương Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dư Trư - Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1978 Xem đầy đủ →
  26. Dương Minh Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  27. Dương Minh Khâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
  28. Đường Ngọc Tác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1978 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tri Phương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trần Quý Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu