Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 47/97

  1. Dương Minh Xoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 2/4/1973 (74-23)04 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  2. Dương Công Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Đồng- Thạch Hà Hy sinh: 26/06/1972 (92-12)03 Trung Nghĩa Kon Tum mộ 3 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Trung- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon hơ jao mộ 7 Xem đầy đủ →
  4. Dương Thanh Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiền Phong- Thạch Ban- Thạch Hà Hy sinh: 21/01/1973 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Dương Khánh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Thành- Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 5/10/1968 (09-66)02 gần làng tiếp mới 30 Xem đầy đủ →
  6. Dương Tử Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Thành- Thị xã Đồng Hới- Quảng Bình (92-20)06 Plei Breng mộ 24 Xem đầy đủ →
  7. Dương Viết Võ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 14/04/1972 (60-86)03 Kon Hơ Jao mộ 13 Xem đầy đủ →
  8. Dương Tứ Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 12/1/1972 (23-99)02 Plei Yabo Kla mộ 4 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trạch Quang- Quảng Trạch- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang số 1 của E148 (17-56-14-048) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  10. Dương Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lộc- Phổ Châu- Đức Phổ- Quang Ngãi Hy sinh: 14/03/1975 (82-98) Nghĩa trang số 3 của E149 Buôn Mê Thuột m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Ngà- Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1975 (992-824) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Yên Trường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1975 Buôn Ma Chí, H8 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  13. Dương Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Thắng- Đông Quang- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/9/1975 (14-61)03 Gia Định m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1975 (11-55)07 Phú Đức Khánh Hòa mộ số 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Dương Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Tháp- Thanh Lâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993.835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hòa- Mỹ Tân- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/11/1975 99.2-78.2 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Cọ- Tân Ninh- Tràng Định Hy sinh: 16/11/1969 (66-84)06 Plây Cu Xem đầy đủ →
  18. Dương Công Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 1/5/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  19. Dương Công Ngôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chí Yên- Bắc Sơn Hy sinh: 3/2/1972 (91-15)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Dương Công Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chí Yên- Bắc Sơn Hy sinh: 30/05/1972 (79-15)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đường Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỏ Than- Na Dương- Lộc Bình Hy sinh: 27/10/1972 (73-17)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Dương Doãn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 2/1/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  23. Dương Viết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trấn Yên- Bắc Sơn Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Làng Rộng- Trấn Yên- Bắc Sơn Hy sinh: 24/10/1972 (79-13)03 Mộ số 16 Xem đầy đủ →
  25. Đường Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng -Tràng Định Mộ số 4 NT Ban 2, Viện 1 Xem đầy đủ →
  26. Dương Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hữu Vĩnh- Bắc Sơn- Lạng Sơn Hy sinh: 19/10/1971 Tại làng, Kon chôn Xem đầy đủ →
  27. Dương Công Uấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hưng Vũ- Bắc Sơn Hy sinh: 13/11/1971 (40-22)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Công Đa- Hung Thành- Thị Xã Hy sinh: 4/1/1973 (34-02)04 03 Bảo đức mộ 2 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trùng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Đạo- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Dương Duy Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hợp Hải- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Bắc Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu