Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 46/97

  1. Dương Tiến Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Phú- Đại Sơn- Đô Lương- Nghệ An Bắc buôn Càma, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Dương Hải Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1967 Mai táng tại trận địa Xem đầy đủ →
  3. Lò Dương Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tổng Tiến- Đôn Phục- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang 2 (17-61-14046) 1/10000 mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Viết Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Diên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1975 993-824 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Lý Á Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 23/03/1971 (15-99)05 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  6. Dương Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Mai- Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 30/05/1972 (69-18)04 Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Dương Đình Keo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Tuy- Vĩnh Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 14/04/1972 (11-00)01 mộ 13 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Uyên- Thái Tân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Chân Ngọc Vin cạnh đường 70c Xem đầy đủ →
  9. Dương Công Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 2- Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (99-09) Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1972 Mộ 2, Đ3 khu E Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Dương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 19A Cầu Sông Khu- Nam Ngạn- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1972 (16-85)02 Phú Nhơn m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Dương Đình Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trung Liệt- Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Tại T5 Xem đầy đủ →
  14. Dương Đình Mền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiểu Khu Đông Sơn- Thị Xã Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1972 14-750 17.750 1/50000 Đắc Mót Lốp Xem đầy đủ →
  15. Dương Câu Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa (28-88)03 NT E1 ngã ba Phúc Thiện mộ 8 Xem đầy đủ →
  16. Cao Trọng Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Quyết- Thọ Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (77-90)03 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ- Ba Đình- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1969 E9 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1972 Phẫu E66, mai táng Xem đầy đủ →
  19. Dương Ngọc Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1972 (21-07)01 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Dương Đình Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (08-02)05 mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 4- Thạch Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1972 (90-19)09 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đường Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Trạch- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 18/02/1971 Buôn Xơ C7 K5 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Hải Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đa Tốn- Gia Lân- Hà Nội Hy sinh: 30/10/1973 (45-99)08 H6 Gia lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số 1 ngõ 25- phố Sơn Tây- Hà Nội Hy sinh: 6/8/1973 (92-06)03 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  25. Dương Đình Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Huynh Cung- Tam Hiệp- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lưu- Tiên Sơn (99-21)08 Xem đầy đủ →
  27. Dương Kim Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thống nhất- Thạch Lạc- Thạch Hà Hy sinh: 13/05/1969 (28-88)09 Plây cần Xem đầy đủ →
  28. Trần Minh Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thạch Nam- Thạch Hà Hy sinh: 29/05/1971 (19-12)05 I a mơ Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Đỉnh- Thạch Hà Hy sinh: 22/03/1973 (76-10)06 Pli mơ rông Xem đầy đủ →
  30. Dương Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Đồng- Thạch Hà Hy sinh: 2/8/1973 (75-17)08 Plei mơ rông Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu