Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 43/97

  1. Dương Biên Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Mới- Tân Quang- Đồng Hỷ Hy sinh: 22/01/1974 (20-21)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Dương Công Kích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Ngoài- Vũ Hồng- Phổ Yên Hy sinh: 11/5/1974 (963-361) m13 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đình Hỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Thịnh- Hương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Dương Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 22/07/1974 (85-57)08 mảnh Đắk Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Dương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Diễn- Tân Đức- Phú Bình Hy sinh: 4/10/1974 Nghĩa trang Đắc Cấm Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Dương Đức Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 9/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nông Minh Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1974 (55-13)02 Đăk Quăn Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 049-475, mộ 29, 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đường Khắc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Tiến- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1974 (16-95)02 Ngọc Tang m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hạ Tập- Thủy Bình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/02/1974 NT QY viện 470, mộ 5 Xem đầy đủ →
  11. Dương Thắng Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bạch Hải- Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1974 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Dương Duy Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 18/01/1974 (79-92)09 Plây Breng Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Phận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Mỹ Phong- Kỳ Lâm- Kỳ Anh Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 25 Xem đầy đủ →
  14. Dương Công Cửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vũ Lăng- Bắc Sơn Hy sinh: 14/07/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Đa- Sơn Dương Hy sinh: 15/03/1974 (54-15)06 Đắk quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nghiêm Hải Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Châu Yên- Sơn Dương Hy sinh: 20/03/1974 (95-95)09 Mảnh Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đường Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/10/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  19. Trần Thế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phượng Mao- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/07/1974 (98-57)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Gạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1974 (60-97)04 05 Đắc Quăn Xem đầy đủ →
  21. Dương Đình Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hương Trầm- Dĩu Lâu- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1974 Phẫu d37 đặc công Xem đầy đủ →
  22. Dương Hồng Thâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phong Phú- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Hạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thư Vị- Thượng Cốc- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 11/5/1974 963.361, mộ 18 (1/50000) Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cựu Lục- Xuân Phú- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 22/09/1974 479.054, mộ 9, 1/50000 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  25. Dương Khắc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tăng Nam- Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1974 Mộ 38: 049.475, 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 nghĩa trang E48 F320 mảnh Củ Chi m32 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Dương Đức Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Mỹ Phong- Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 28 Xem đầy đủ →
  28. Mai Dương Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thành- Trực Chính- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù Ấp Bàu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định: mộ số 21 Xem đầy đủ →
  29. Dương Ngọc Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lập Định- Ngọc Thành- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Dương Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu