Dương Văn Nhàn

Năm sinh1955
Quê quánMinh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/01/1974
Nơi hy sinh751, Kon Tum
Vị trí mộ (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043939]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Nhàn, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=18/01/1974, Quê quán=Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=751, Kon Tum, Vị trí mộ=(00-77)01 08 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24362 (số thứ tự 1043939).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Nhàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Nhàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 18/01/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Hòa Sơn Tiến- Gia Sáng- thành phố Thái Nguyên
  2. Lê Ngọc Hinh sinh 1946 · Quế Phương- Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Nguyễn Duy Cương sinh 1948 · Tam Sơn- Liền Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Đình Thuyên sinh 1954 · Đại Mão- Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đức Cành Minh Tân- Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Nguyễn Văn Cừ sinh 1951 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  7. Dương Duy Khắc sinh 1953 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  8. Trần Văn Dũng sinh 1955 · Đông Cao- Tráng Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Bá Lương sinh 1947 · Phương Nha- Hồng Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  10. Đỗ Đình Đạo sinh 1953 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  11. Phạm Văn Tiền sinh 1954 · Tương Dương- Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú
  12. Đào Duy Trà sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  13. Lê Hữu Thiện sinh 1950 · Kim Bôi- Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa