Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 42/97

  1. Dương Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khôi Ký- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1973 (87-14)06 07 08 09 Plei Preng Xem đầy đủ →
  2. Phùng Đức Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Thông- Đồng Hỷ Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đình Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đắc Sơn- Phổ Yên Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Dương Ngọc Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cầu Giáo- Tân Quang- Đồng Hỷ Hy sinh: 25/10/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Vẹn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cốc Bái- Trung Hoa- Ngân Sơn Hy sinh: 11/3/1973 (36-15)09 bản đồ Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lai Thanh- La Hiên- Võ Nhai Hy sinh: 30/01/1973 (32-06)01 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Ích- Ngĩa Trung- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1973 (99-18)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Phượng- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 11/9/1973 (39-15)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 9/4/1973 nước Đắc Lẻ, làng An Lẻ, thị xã An Lẻ, H1, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Dương Minh Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đoàn Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973 (21-83)09 01 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Càn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Pác Thoòng- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/07/1973 (89-12))06 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Noóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lũng Táo- Quốc Toản- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 25/01/1973 (79-11)01 Đồi 727 Kon tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Da Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hiệp Đức- Sơn Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1973 Làng Chệt, H2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ngọc Tân- Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (21-95)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Thác- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1973 (92-14)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Dựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1973 -742,237 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 10/2/1973 Xem đầy đủ →
  19. Dương Xuân Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lãng Khê- Tân Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/01/1973 (23-09)04 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1973 (76-10)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  21. Dương Đức Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Sơn- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 8/2/1973 (93-23)07 03 Phước An Xem đầy đủ →
  22. Dương Thái Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/06/1973 Nghĩa trang viện 41 Xem đầy đủ →
  23. Dương Kim Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tây Lạc- Thạch Lạc- Thạch Hà Hy sinh: 25/08/1973 (86-02)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  24. Thái Bình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Bến- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  25. Dương Công Đoài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thành- Yên Tính- Bắc Sơn Hy sinh: 2/1/1973 (69-18)05 Tân hhú 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Dương Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/02/1973 -237,77 Xem đầy đủ →
  27. Dương Mạnh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trần Phú- Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/01/1973 (25-81)09 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đệ Tam- Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1973 (57-58)02 khu vực suối Trâu 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Dương Xuân Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Phước Thuận- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 19/08/1973 (63-52) Viện 211 Plei Tập m15 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Dương Bá Thuỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Ba- Văn Giang- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/07/1973 (45-90)09 mộ 1 (NT20) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu