Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Dõng” trong 91 danh sách · trang 30/44

  1. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Việt- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Khai- Duyên Hà- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phan Cao Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 29/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phan Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hưng Lợi- Hưng Nguyên- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hữu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hữu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Lệ Thủy- Hy sinh: 22/2/1965 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Xuân Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Quách Văn Đỗng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
  16. Quách Văn Đỗng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
  17. Quách Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Quách Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Tạ Đồng Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thụy Trình- Thái Thụy- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Thiều Sỹ Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Thiều Sỹ Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. đồng chí: Ân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng - - Đơn vị: H 99 Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: //1967 Lô 9 Số 73 Xem đầy đủ →
  23. Đồng Văn Dô Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Lê Chí- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/11/1972 Lô 1 Số 108 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Huy Đông Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Thọ Vinh- Kim Đông- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/12/1972 Lô 1 Số 161 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Chí Đông Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Gia Thuỵ- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 1 Số 162 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/4/1972 Lô 10 Số 164 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thuỵ Xuân- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 10 Số 165 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 1 Số 160 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Động Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hồng Phong- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/11/1972 Lô 1 Số 159 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Quang Huân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Công Hiền- Vĩnh bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 8 Số 37 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu