Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Dõng” trong 91 danh sách · trang 29/44

  1. Phạm Khả Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Khả Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Khai Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thủy Liển- Cẩm Khê- Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thúy Liễn- Cẩm Khê- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Sỹ Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 15/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lệ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Khai- Duyên Hà- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Pháp Vân - Hùng Liệt- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lệ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Dọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Hóa- Lạc Sơn- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Xá- Thanh Ba- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thịnh- Đức Thọ- Hy sinh: 9/2/1965 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 19/7/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Vụ Bản- Hy sinh: 19/7/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thịnh- Đức Thọ- Hy sinh: 9/2/1965 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Đỗng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu