Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

472 người khớp “Chuyên” trong 95 danh sách · trang 16/16

  1. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1076 Xem đầy đủ →
  2. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1092 Xem đầy đủ →
  3. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1100 Xem đầy đủ →
  4. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1222 Xem đầy đủ →
  5. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1247 Xem đầy đủ →
  6. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1303 Xem đầy đủ →
  7. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1304 Xem đầy đủ →
  8. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1308 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Chuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Hạnh-Quỳ Châu-Nghệ An Hy sinh: 01/05/1964 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Trọng Chuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Đồng-Tân Kỳ-Nghệ An Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  11. Chu Bá Chuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Minh-Khu Phố 1-TX Hải Dương-Hải Dương Hy sinh: 20/05/1964 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đình Chuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Chuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Hiệp-Phúc Thọ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đức Chuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quang Hưng-An Lão-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  15. Đinh Hữu Chuyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Thành-Gia Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  16. Kim Văn Chuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hợp Hòa-Tam Dương-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chuyển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Chế-Thanh Hà-Hải Dương Xem đầy đủ →
  18. Trần Duy Chuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Hoà-Lý Nhân-Hà Nam Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Ninh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/9/1974 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Đức Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/2/1973 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Trần Tuấn Chuyên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Xuân Lam, Móng Cái, Quảng Ninh Đơn vị: C18 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 10/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu