Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
587 người khớp “Chung” trong 91 danh sách · trang 12/20
- Lầu Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chỉ Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lệ Quý Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Chưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hiền Lương- Hạ Hòa- Hy sinh: 26/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Phúc- Thái Ninh- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Khúc Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Văn Bun- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Khúc Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Văn Ban- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 198- Thị trấn Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 198- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 198- Thị trấn Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phố 4 thị xã Phú Lý- - Hy sinh: 22/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 4 thị xã Phú Lý- - Hy sinh: 22/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lý Kim Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vương- Hữu Lũng- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Kim Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vượng- Hữu Lũng- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Kim Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Y Tịch- Chi Lăng- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 14/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 14/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cảnh Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chung Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dương Nỗi- Hoài Đức- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Thành- Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Thành- Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Thành- Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Dương- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu