Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

587 người khớp “Chung” trong 91 danh sách · trang 11/20

  1. Bùi Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lập- Đà Bắc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Chưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Chưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lăng Bắc- Thanh Miện- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Chúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đàm Văn Chưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Xuân Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoan Bái- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đào Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Đắc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Chung Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hữu- Yên Thế- Hy sinh: 28/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Chưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Dương Công Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cao Thắng- Ninh Giang- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  17. Dương Nguyên Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 4 Trần Qúi Cáp- - Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Chế- Thanh Hà- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hà Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Chứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sơn Lương- Lạng Giang- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Phú Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiền Phong- Duy Tiên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Chùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Bình- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Chừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Bình- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lâm Quang Chừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lâm Văn Chừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lâm Văn Chừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lầu Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu