Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

169 người khớp “Chu Văn Chư” trong 95 danh sách · trang 4/6

  1. Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thắng- Đà Bắc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Hòa- Cẩm Phả- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Thanh- Thường Xuân- Hy sinh: 16/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Thạch- Thường Xuân- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Ma Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Chấn- Võ Nhai- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1925 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Xá- Kim Bảng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Xá- Kim Bảng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Tâm- Thanh Tân- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Tân- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tràng An- Đông Triều- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Kiến Xương- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Lĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu