Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.069 người khớp “Chu” trong 91 danh sách · trang 4/36
- Chu Quang Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Đồng - Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1975 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngọ - An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
- Chu Công Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dục Ninh - An Minh - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Nguyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21763 · Lạc Nghế - Đồng Hóa - Kim thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
- Chu Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1978 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1978 Xem đầy đủ →
- Chu Đình Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Đô - Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1978 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Tuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lưu Khê - Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Tiến Khiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Quan - Tân Việt - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Duyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Đồng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Quặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hương Gián - Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 394,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Mạnh Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Gư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chí Minh - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Quyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khánh Hồng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Ngọc Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Bôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Mối - Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Bình - Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Thái - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu