Chu Văn Liêu
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Trại Bình - Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh |
| Đơn vị | Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1970 |
| Ngày hy sinh | 30/01/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 902, B Trạm Bắc |
| Nơi mai táng ban đầu | Điểm cao 902, B Trạm Bắc Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7600 (số thứ tự 7599).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Liêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Chu Văn Liêu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 30/01/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Chuyển sinh 1952 · Lập Lễ - Thạch Hồng - Khang Hà - Hải Hưng · Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 902, B Trạm Bắc
- Vũ Đình Bằng sinh 1950 · Khu 6, Khang Bồng - Kẻ Sặt - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 902, B Trạm Bắc
- Hoàng Văn Chung sinh 1949 · Bàng Lai - Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 902, B Trạm Bắc
- Đào Đắc Long sinh 1954 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 902, B Trạm Bắc
- Lê Văn Kình sinh 1947 · Phú La - Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.64.06 mảnh Tà Xũng bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Văn Quyết sinh 1952 · Tân Nghĩa - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng · Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.04.07 Mảnh Tà Xẻng bản đồ UTM 1/50.000