Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
211 người khớp “Chiêu” trong 95 danh sách · trang 1/8
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 237 Hy sinh: 03/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chiểu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Chiêu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chiểu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Chiêu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Chiều E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Hậu, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 3 E400 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Kiều - Tiên Tân - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chiêu (Thêu) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Hạ - Lễ Bào - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Khoa Kim Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Trang - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thủy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Phú - Khu Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Chiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Hào - Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cẩm Sơn - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Na Nội - Lương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Vệ - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Nội - Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Doãn Thượng, Thuận Thượng - Xuân Lâm - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Duy chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Hồ - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Cư - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Thế Chiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Linh Quang Hy sinh: 19-08-1968 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Dương Thế Chiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 Hy sinh: 19/03/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ văn Chiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ninh (có thể là Quang Minh, Hiệp Hoà) Hy sinh: 9/10/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu