Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 14/33

  1. Hoàng Văn Chiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Hà- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1972 (63-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/12/1973 (04-33)01 hàng 2 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · iêu- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 3 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bằng Doãn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (1761-14046), Mộ 12, Buôn Mê Thuột, 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nghiêm Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Lương- Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 19/03/1975 (07-99)05 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Ái- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 10/3/1974 (15-07)09 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Dương Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bích Trang- Tiên Phong- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/06/1969 (23-87)06 mộ 13 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Trì- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 (92-20)04 Kon Tum mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Quốc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Lâu- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 10/5/1972 (23-19)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Mai Quang Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ba Đông- Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1972 (20-11)09 Khu Diên Bình Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Chiến Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Trạch- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 10/9/1972 (27100 - 83000)05 07 Đắc Mót Lốp Xem đầy đủ →
  14. Trần Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · số 5- Minh Hòa- thị trấn Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/01/1973 (24-76)03 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Vương Đình Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Chinh- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 17/09/1972 (24-86)07 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lập Lễ- Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 (14-64)06 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Yên Đồng- Ý Yên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 15 hàng 13, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vũ Bản- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 16, hàng 5, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiên Tân- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 1 hàng 4, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trúc Lâu- Lục yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 9 hàng 8, Nghĩa trang 1B, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Phương Mao- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1977 Mộ 5, Hàng 10, Nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Trực Đại- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/06/1978 Mộ 9, hàng 4, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 216, hàng 17, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Vương Mạnh Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bát Tràng- Gia Lâm- Hà Nội Mộ 63 hàng 2, Nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  25. Đinh Đức Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhà 32- Tiền Giang- Khu Lê Lợi- thị xã Bắc Giang Mộ 251, hàng 7, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Vũ Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Ninh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 10, hàng 9, NT1 F10 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Khắc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Tiến- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 316, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  28. Đào Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tứ Giáp- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 243, hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Vũ Mai Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hà Nam Ninh Mộ 190, NT 3A Xem đầy đủ →
  30. Chu Chiến Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tư Thịnh- Sơn Dương- Hà Tuyên Mộ 556, hàng 14, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu