Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 13/33

  1. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đình- Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (96-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Sóc- Hương Xạ- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/12/1975 Nghĩa trang xã Trảng Bom 1 Thống Nhất, Tỉnh Biên Hòa Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thị Trấn Đồng Mỏ- Chi Lăng- Lạng Sơn Hy sinh: 14/04/1975 (17-97)08 Cam Lâm Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Sơn- Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/03/1975 (67-20)06 Nt D24 Cheo Reo 1/10000 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Thịnh- Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 21/03/1975 (20-47)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Náng- Tuấn Đạo- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (77-78) 04 mảnh Khánh Hòa m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trần Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Tiến- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 6/5/1972 NT: H2D24F320 mộ 5 hàng 3 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Lâm- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà (08-02)08 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Hà- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 4/6/1972 00.12 x 06.210 mộ3 hàng 1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long- Nam Định Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mễ Nội- Liêm Chính- Thanh Miện- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1972 Đông bắc Chư Bồ Xem đầy đủ →
  12. Vũ Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thị trấn Tỉnh Túc- Cao Bằng (70-19)07 mộ 3 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lạc Long- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 11/2/1973 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Trang- Mai Trang- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 13/10/1972 (30-16)06 mộ 6 Xem đầy đủ →
  15. Vy Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Gia- Quang Tiến- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1973 (29-04)09 mộ 13 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phan Lâm- Nam Hà- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/5/1970 (88-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cấp Tiến- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 28/04/1968 Xem đầy đủ →
  18. Cụt Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bản Muồn- Châu Kim- Quỳ Châu- Nghệ An Hy sinh: 21/03/1975 959-26-5 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Trần Công Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 8- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/10/1972 Mộ 3 (16-91) ô 5, 1/50000, Đức Cơ Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Nhuệ- Chí Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 9/9/1972 (25-03)09 Lệ Thanh m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Chiều- Đông Xá- Đông Hưng- Thái Bình (27-16)04 Nghĩa trang D3 mộ 3 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Nam- Đông Sơn- Đông Sơn- Thái Bình Hy sinh: 13/10/1972 (23-22)05 Nghĩa trang D3 mộ 1 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Huân- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/10/1972 (09-84)05 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Huy Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1972 (21-07)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1972 (27-95)07 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Dương Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Đồng- Thạch Hà Hy sinh: 2/8/1973 (75-17)08 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Đông- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/10/1975 17-64-14046 Đông nam Chư Bua mảnh Buôn Mê Thuột m4 1/10000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Dần- Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 9/4/1972 (29-05)05 Mộ18 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Chiện (Thiện) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Cả- Tân Phú- Thanh Sơn-Vĩnh Phú Hy sinh: 7/6/1973 (92-13)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu