Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 1/33
- Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24.8.74 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Dbộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11.1.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Văn Xá - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
- Võ Chiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: Trung đội 30 Hy sinh: 30/9/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Chiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tổ 9 khu Việt Trung, thị xã Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/07/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Tổ 9, Khu Việt Trung, Thị xã Bắc Giang, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiện 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Tứ Cường, Tam Cương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 52 F320 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long, Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 49; Ô 4; Số 891; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C10 D3 E48 F320 bộ binh Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 582; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Khê, Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Cư, Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Chiến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Chiến Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Lộc, Hậu Lộc,Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Minh Chiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Chiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/05/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Minh Chiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Chiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thượng Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Chiển E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Ba Đông, Phan Sào Nam, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/01/1972 Hàng 8; Ô 1; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Tụt Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · , , Đơn vị: Cục Hậu Cần B3 Hy sinh: 02/06/1974 Hàng 10; Ô 1; Số 151; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Dương Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Bích Trang, Tiên Phong, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 100; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Quang Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Vũ Lương, Trung Lương, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9 E66 F10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 15; Ô 1; Số 139; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Cụt Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Bản Muồn, Châu Kim, Quỳ Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 187, Sư đoàn 316 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 131; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Trinh, Yên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 48, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu