Hà Văn Chiến

Quê quánThái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 13, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C13)
Cấp bậcb.t
Nhập ngũT.08/1967
Ngày hy sinh 28/11/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 102 (số thứ tự 98).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 28/11/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Diên An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình · c.s · C13 · Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Kiều Văn Đường sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà · t.l.t.v · HC · Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Kiều Văn Đường sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà · t.l.t.v · HCE · Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  4. Vi Văn Thanh sinh 1948 · Phương Xiên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · c.s · C22 · Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Vi Văn Thanh sinh 1948 · Phương Viên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · c.s · C22 · Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho