Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
333 người khớp “Chương” trong 95 danh sách · trang 8/12
- Nguyễn Mạnh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Tổng- Dự Toán Vụ- Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình Đông- Cẩm Phả- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhật Tân- Tiên Lữ- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhật Tân- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Lực- Triệu Sơn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thân Cửu Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đính Trì- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoàng Ngộ- Quốc Oai- Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đĩnh Trì- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 19/6/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Như Quang Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Xương- Tràng Định- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Chu Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Chu Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 10 Số 113 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu