Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
333 người khớp “Chương” trong 95 danh sách · trang 7/12
- Đinh Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Ninh- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Thanh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Hương- Thanh Hà- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Xá- Đình Lập- Hy sinh: 19/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Xá- Đình Lập- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa An- Nam Chấn- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lâm Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Lợi- La Rì- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lâm Đức Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Lợi- Ba Vì- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lâm Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lang Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Luân Khê- Thường Xuân- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quê Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 236- Phố Huế- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Đông Anh- Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Chượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Sỹ Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Huy Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · 18 Phố Mới- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 25/2/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Huy Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 13- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Huy Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Bắc Giang- Hy sinh: 25/3/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bình Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 10/2/1977 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu