Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

101 người khớp “Công Thành” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Ngô Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Lê Công Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Phước Thành- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 27/11/1965 Buôn Lang 2, Buôn Hồ, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Lưu Công Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Định Cư- Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 19/11/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hữu Trì- Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/7/1966 Đồi Đắc Rông, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Võ Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Vũ Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Phúc- Vân Thọ- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 6/2/1967 T401, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Chu Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Hương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vinh Phú- Phương Hòa- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Cường- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Khê- Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 15/05/1968 h 16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Khê- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khu Chi Lăng- Thị Xã Lạng Sơn Hy sinh: 29/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Na Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/03/1969 02.400.79600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bối Khê- Bãi Sậy- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 27/06/1969 (29500-79300) Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Công Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 3/4/1971 (08-80)04 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 22/04/1972 (13-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Cong Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (79-17)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lộc Trạch- Mỹ Lộc- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 17/07/1974 (049-475) Mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/06/1972 (79-18)04 mộ 6 Xem đầy đủ →
  22. Tràng Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 38 Cửa Đông- Hà Nội Hy sinh: 5/8/1971 Mộ 8, Đ3, Khu 3 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Kỳ- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1974 (17-20)06 Nghĩa trang d2 Xem đầy đủ →
  24. Dư Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  25. Dương Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Nông Trường- Tam Đảo- Hy sinh: 8/2/1975 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Cần- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Cầu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu