Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 83/109

  1. Mai Công Xu DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1950 · Vĩnh Khang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: D9 E33 Quân khu 7 Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Mai Công Xa DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1950 · Vĩnh Khang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Công Chính Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1954 · Tế Nông, Nông Cống Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Thị Công Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Quảng Nham, Quảng Xương Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Công Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Vĩnh Yên, Vĩnh Lộc Hy sinh: 11/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Cộng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Quảng Bình, Quảng Xương Hy sinh: 18/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Dân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Thiệu Vân, Thiệu Hóa Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Dương Công Định Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Thiệu Hợp, Thiệu Hóa Hy sinh: 2/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Công Hiệu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thọ Vực, Thọ Xuân Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Trương Công Hợp Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Cẩm Yên, Cẩm Thủy Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trương Công Lý Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Yên Lâm, Yên Định Hy sinh: 17/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Công Nhận Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Quảng Hưng, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Công Nhương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Hải Vân, Như Thanh Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Trương Công Phùng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Cẩm Yên, Cẩm Thủy Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Công Phương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1955 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Quần Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Quảng Long, Quảng Xương Hy sinh: 25/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Xuân Thiện, Thọ Xuân Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Công Thiều Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Quảng Đức, Quảng Xương Hy sinh: 20/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Trương Công Thống Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Yêm Lâm, Yên Định Hy sinh: 20/03/1970 Xem đầy đủ →
  20. Dương Công Thụ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Hải Thượng, Tĩnh Gia Hy sinh: 25/09/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trương Công Tuyên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1938 · Minh Sơn, Ngọc Lặc Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trương Công Vinh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Thạch Tượng,Thạch Thành Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Công Thính Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Công Thính Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Công Thính Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Công Bính Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Khánh Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Công Lý Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1948 · Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Cộng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1951 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 27/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Chính liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1946 · Thạch Cẩm, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đào Công Chính liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1950 · Chiến Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu