Mai Công Xu

Năm sinh1950
Quê quánVĩnh Khang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa
Đơn vị D9 E33 Quân khu 7
Ngày hy sinh 31/1/1970

Nguồn: DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG), do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 88 (số thứ tự 86).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Công Xu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Công Xu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 31/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Chi Tuệ sinh 1944 · Hữu Bằng, Kiến Thụy, Hải Phòng · D9 E33 Quân khu 7
  2. Đỗ Văn Hiện sinh 1942 · Tân Hòa, Thư Trì, Thái Bình · D9 E33 QK7
  3. Đỗ Văn Miện sinh 1943 · Tân Hòa, Mai Châu, Hòa Bình, Hà Sơn Bình · D9 E33 Đoàn 476 QK7
  4. Lê Xuân Sách sinh 1941 · Thọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hóa · D9 E33 QK7
  5. Mai Khả Tương sinh 1950 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc · D9 E33 QK7
  6. Phạm Ngọc Sửu sinh 1936 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú · D9 E33 Đ 476