Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 50/109

  1. Bùi Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà (01-12)05 Võ Định Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Pác Tò- Mý Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng (91-19)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Định- Gia Hương- Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Điều trị 4 Xem đầy đủ →
  4. Diêm Công Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Hợp- Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Công Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị trấn Chũ- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 10/12/1972 (29-87)01 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khê Đông- Phù Khẽ- Tiên Sơn- Hà Bắc (17-64)05 Tà Sẻng mộ 1 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Sĩ Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Bồ- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc (30-15)07 Mỹ Thạch m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Công Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trung Liệt- Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/4/1972 Phẫu E28, Kon Réo, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Dương Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thọ- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/10/1973 (00-26)04 Lệ Thanh m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/06/1972 (79-18)04 mộ 6 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 2/10/1973 (21-78)08 mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đầu Cầu- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Đức Cơ (Nghĩa trang d2) Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Công Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Hà- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1973 (99-28)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Công Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Kiệt- Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 22/01/1970 Đắc bết K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Vũ Công Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 30 Khu công nhân tổng hợp- An Dương- Hải Phòng Hy sinh: 17/10/1972 (88-17)09 Plây mơ lay mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trần Công Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩ Dương Vĩ Lộc- Nam Hà- Hải Phòng (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 28 Xem đầy đủ →
  17. Trương Công Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Thộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thống Nhất- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1973 (24-09)04 nghĩa trang d3 mộ 14 Xem đầy đủ →
  19. Châu Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Trù- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/03/1973 (33-01)06 nghĩa trang d2 Xem đầy đủ →
  20. Trần Công Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Bá- Nghi Tiến- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 28/09/1973 02-44-9 Bảo Đức 1/10000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Công Khiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/09/1972 (16-27)02 Bảo Đức m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 1/3/1972 (51-11)08 Plây Cu m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1970 Phẫu 470, khu b, mộ 3 Xem đầy đủ →
  24. Trần Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thọ- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1973 (03-25) đông nam Dịt Lê Xem đầy đủ →
  25. Phan Công Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1968 Dốc Đá Phía Đông Đắc Đam Xem đầy đủ →
  26. Đinh Công Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân Phú- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/12/1968 Tại Côn Thục Xem đầy đủ →
  27. Đào Công Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị trấn Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 19/08/1973 (86-19)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Công Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 22/11/1970 (96-19)01 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Công Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiệp An- Phương Nam- Uông Bí- Quảng Ninh (13-94)03 Huyện 5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Công Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Văn- Bình Liêu- Quảng Ninh (76-66)03 1/100000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu