Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 104/109

  1. Trần Công Đoàn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Phú Thịnh, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13 Hy sinh: 30/3/1970 776 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hữu Công DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ Thái bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 25/3/1971 798 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Công Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Ngũ Thái , Thuận thành, Hà Bắc Hy sinh: 07/5/1970 818 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Lai DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Thắng Lộc,Thương Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1 Hy sinh: 24/5/1973 851 Xem đầy đủ →
  5. Trương Công Minh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Hồng Cương, Hoàng Thái, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 827 Hy sinh: 09/5/1972 869 Xem đầy đủ →
  6. Trần Công Càng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Thôn Sái Phiên, xã An Lũ, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: C6KB Hy sinh: 27/11/1969 998 Xem đầy đủ →
  7. Trần Công Thình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Con Cuông- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 11/4/1972 1192 Xem đầy đủ →
  8. TỔNG CỘNG DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Bôi Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Sinh 1950 · Dân Hạ, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 14/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Công Định Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  11. Lưu Công Tố Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · Lâu Thượng, Việt Tài, Vĩnh Phúc Hy sinh: 24268 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Công Huy Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  14. Trần Công Huấn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  15. Mai Công Bưởng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1941 · Hà Bắc Hy sinh: 26426 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Chức Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Khanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Thái Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị K8, Hà Tĩnh Hy sinh: 24017 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Công Lạng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  20. Trương Công Hạnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1947 · , , Hy sinh: --/--/1973 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Công Phúc Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đức Thắng, Tiên Lử, Hải Hưng Hy sinh: --/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Công Trứ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 25144 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Sơn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trương Công Đoàn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghĩa Đàn, Nghệ An Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
  25. Mai Công Phúc Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Cao Lạc, Liên Hồng, Hải Hưng Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Công Bùi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Phúc Ưng, Sơn Dương, Hà Tuyên Xem đầy đủ →
  27. Đặng Công Nhật Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đức Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 26760 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Công Quý Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25115 Xem đầy đủ →
  29. Dương Công Xữ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Lộc Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Công Hường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu