Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
204 người khớp “Còn” trong 90 danh sách · trang 1/7
- Bế Văn Còn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Bích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Duy Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Muôn - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Côn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20h 21/09/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Cởn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/06/1972 Hàng 35; Ô 3; Số 664; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Cờn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Pắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Côn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Cốc Lùng, Lạc Long, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Thạch - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Cờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Pó - Ngũ Lão - Hoài An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bồ Dương - Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đường Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Cát - Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Mễ - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lạc Long - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Thịnh - Thành Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lâm Xuân - Quảng Thủy - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Còn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiên Hà - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Cởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Đô - Lăng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quần Chúc - Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Cón Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nội - Chơ Lũng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Còn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Lạc - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Cờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cỏn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Hà - Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu