Bế Văn Còn

Năm sinh1953
Quê quánBích Xá - Bình Lộc - Quảng Ninh
Đơn vị Đại đội 1, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C1)
Cấp bậca.p
Nhập ngũT.05/1971
Ngày hy sinh 4/7/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 131 (số thứ tự 127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Văn Còn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bế Văn Còn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đăng Huệ sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · y.tá · C1 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Lân sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · c.s · C4 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Nam sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc · c.s · C1 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Trọng Sở sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú · a.p · C1 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Hải Tân sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh · c.s · C1 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  6. Triệu Văn Tăng sinh 1950 · Văn Nham - Hữu Lũng - Lạng Sơn · y.tá · C4 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  7. Nguyễn Xuân Thoan sinh 1950 · Eng Ke - Con Cuông - Nghệ An · c.s · C2 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  8. Hoàng Văn Tuy sinh 1950 · Hồ Lễ - Văn Quan - Lạng Sơn · a.p · C1 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  9. Võ Thuần Ứng sinh 1949 · Nguyên Hóa - Phù Cừ - Hải Hưng · b.p · C1 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  10. Trần Văn Xuân sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C3 · Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho