Hoàng Đình Còn
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Thiên Hà - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1964 |
| Ngày hy sinh | 18/11/1967 |
| Nơi hy sinh | Đông nam Ngọc Rinh - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10386 (số thứ tự 10385).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Còn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Đình Còn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 18/11/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thơi sinh 1939 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi 1338 Đắc Tô, Kon Tum
- Bùi Văn Son sinh 1945 · Lưu Minh - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Mai Hồng Thắng sinh 1944 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Tiến sinh 1940 · Doanh Châu - Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Khắc May sinh 1944 · Khang Ninh - Thắng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thắng sinh 1946 · Chư Lâu - Hoàng Hậu - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đào Văn Mấn sinh 1939 · Chà Giang - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Nhung sinh 1946 · Xóm Chùa - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Duy Bổng sinh 1949 · Ao Kềnh - Thanh Hợp - Lương Sơn - Hòa Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Xuân Vạn sinh 1942 · Tây Hà - Bàn Giả - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ngô Chí Thanh sinh 1944 · số 27 - Khâm Thiên - Hà Nội · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Văn Dìn sinh 1941 · Bản Lửa - Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lưu Văn Sường sinh 1944 · Lạc Phú - Trì Lễ - Văn Quan - Lạng Sơn · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hồ Ngọc Ba sinh 1936 · Hòa Đức - Thanh Trị - Sóc Trăng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Xuân Trạch sinh 1945 · Quần Thanh - Quyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Xuân Kỳ sinh 1944 · Ngọc Thành - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Mai Thanh Cảnh sinh 1943 · Cao Lãm - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Đảo sinh 1940 · Bồng Lai - Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất xác
- Nguyễn Văn Hiền sinh 1943 · Đại Phồng - Phúc Thống - Đông Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Văn Nhạn sinh 1943 · Bồng Lai - Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trịnh Đình Hợp sinh 1943 · Cẩm La - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Chu Thanh Đĩnh sinh 1946 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lại Thế Lân sinh 1940 · Đông Thôn - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vi Văn Lái sinh 1949 · Khon lầy - Tân Đoàn - Văn Quang - Lạng Sơn · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Văn Chiến sinh 1944 · Lương Ngọc - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Bào Bằng Tường - Phương Trung - Đoan hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ngô Thế Trình sinh 1947 · Số nhà 10 - Thanh Niên - Hà Nội · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Bùi Trọng Ước sinh 1945 · Tân Tiến - Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Nguyễn Đức Cảm sinh 1950 · Quang Lâm - Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Nguyễn Xuân Trường sinh 1943 · Tân Thắng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Phạm Ngọc Cường sinh 1947 · Y Lư - Nam Hoa - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Nguyễn Mạnh Thương sinh 1945 · Tam Tỉnh - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh