Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

510 người khớp “Bé” trong 90 danh sách · trang 9/17

  1. Bế Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thụy Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Bế Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trọng- Thạch An- Hy sinh: 28/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Cao Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Bình- Vĩnh An- Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  5. Cao Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  6. Chu Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cờ Ba- Mon Tre- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Thế Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiến- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- Bến Lức- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Bẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Mi- Phú Bình- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Xuân Bẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Mi- Phú Bình- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Đào Trọng Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 9 Thụy Găng- Han Vi- - Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa Định- Chợ Gạo- Hy sinh: 3/5/1967 Xem đầy đủ →
  14. Doãn Đình Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Dương Phú Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Be (Bé) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Công Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trình Châu- Mai Châu- Hy sinh: 20/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 27/3/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hồ Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nguyễn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thới- Ô Môn- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ba Viễn- Tư Kháng- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ba Viễn- Tư Phái- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  25. Khuất Văn Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Minh- Phù Ninh- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Thủ Đức- Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dưỡng Điềm- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu