Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

510 người khớp “Bé” trong 90 danh sách · trang 10/17

  1. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh An- Cái Răng- Hy sinh: 13/5/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Đông- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 15/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 15/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thạch An- Cái Răng- Hy sinh: 13/5/1967 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạnh Phú Long- Châu Thành- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phong Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú Long- Châu Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trụ Các- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trũ Cúc- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Biển Bạch- Mười Cư- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Long- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Điềm Hy- Châu Thành- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Biển Bạch- Mười Cư- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng Tây- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh- Củ Chi- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 5/8/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Trường- Càng Long- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Sơn- Cầu Giang- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Chánh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trường Long Hòa- Duyên Hải- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu