Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

510 người khớp “Bé” trong 90 danh sách · trang 11/17

  1. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chánh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tường- Càn Long- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cầu Ngang- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Bến Thủ- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạch- Mười Cự- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạch Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hy sinh: 7/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Nam Giang- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Sơn- Cầu Ngang- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Biển Bạch- Mười Cư- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/9/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tri- Long Mỹ- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Liêm- Nam Sách- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Liêm- Nam Sách- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu