Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.605 người khớp “Bụi” trong 91 danh sách · trang 14/187

  1. Bùi Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Quang Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · La Phúc - Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Bùi Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Đan - Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Đội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phù Đa - Tiến Thắng - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Quang Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chân Mộng - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đức Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Yên - Trương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chiến Thắng - Đông Thịnh - Lập Thạnh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Hương - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Huy Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Gia Thiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Hòa - An Vĩnh - Quỳnh Phụ - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1975 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Trọng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Xá - Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Hảo - Đông Hoi - Quảng Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Tư - Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thư Dương - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Dệnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Điền - Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Nông Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thái - Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Quang Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thuyên Đỗ - Thụy Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Quang Húng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bãi Trữ - Minh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Xuân - Gia Xuân - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Trọng Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Dân Học - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Ngọc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Duy Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Lai - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Bừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Tiến Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cốc Đán - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu