Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.605 người khớp “Bụi” trong 91 danh sách · trang 15/187
- Bùi Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1982 Xem đầy đủ →
- Bùi Gia Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1982 Xem đầy đủ →
- Bùi Như Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Thọ - Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Mô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hồng Giang - Quảng Hồng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lạc Long - Lại Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Xiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Vạn - Ngọc Sơn - Ngọc Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Bột - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Truy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nguyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đồng Nai - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Lũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khoái Thượng - Đức Bái - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Viết Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hòa Thắng - Quảng Trương - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Hóa - Hồng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Sung - Đinh Giao - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Đúi Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ba Ra - Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Vĩ - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Duy Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Gia Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Văn Xá - Kim Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiến Xá - Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Mai Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lâm Xa - Bá Tước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Kỳ - Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu