Bùi Văn Chúc

Năm sinh1944
Quê quánLa Phúc - Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3)
Nhập ngũ1/4/1962
Ngày hy sinh 1/12/1966
Nơi hy sinhViện B3

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4625 (số thứ tự 4624).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Chúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Chúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 1/12/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Đức Thắng sinh 1937 · Cao Nam - Hà Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gần đường 18, H67 Kon tum
  2. Phạm Thanh Long sinh 1946 · Đỉnh Ninh - Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Ngọc Thuần sinh 1943 · Tây Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  4. Lê Văn Nhu sinh 1945 · Mỹ Điền - Hòa Bình - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa, khu 4 - Gia Lai