Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.601 người khớp “Bụi” trong 90 danh sách · trang 12/187

  1. Bùi Quang Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Sai Khê - Cộng Hòa - Kim Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1972 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Xuân Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Dốn - Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Công Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Song mai - Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Piển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 7 - Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Suối Năng - Tú Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Tiến Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm La - Địch Giáo - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Quang Phục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Dọc - Mật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Viết Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Tân - Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Đũa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Xưa - An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Hiệu - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Xuân Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sông Lạc - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bận - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn En Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Má - Bắc Giang - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Ó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm U - Quỳ Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đình Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hương Trí - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1973 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Bôi - Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1973 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Đức Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Khai - Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nước Mạo - Đồng Nghệ - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Cừ - Thạnh An - Thạnh Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Hằng Bố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Lão - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1974 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Ngoi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Thắng - An Bình - Lạc Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Đình Dứa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quyết Tiến - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1974 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Bạ - Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cung Thượng - Bình Định - An Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Đức Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 4 - Xuân Thủy - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Mạnh Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kinh Kệ - Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vạn Thắng - Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cao Quang - Cao Minh - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu