Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.601 người khớp “Bụi” trong 90 danh sách · trang 11/187

  1. Bùi Đại Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sư Hạ - Miễn Đồi - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Qui Rù - Vĩnh Đông - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đình Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Thắng - Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Khăng - Lạc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Trường Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồi Xuân - Từ Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm 4 - Hợp Kim - Kim Bội - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Bồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Chù - Tự Do - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Thâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Bài - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Chú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Sáng - Thượng Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Xuân Ty (Tỵ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Lài - Nam Phượng - Kim Lôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Đình Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tư Sơn - Lái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thiêng Đồng - Thạch Đối - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Thanh Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Danh - Hợp Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Hồng Bờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cốc Khê - Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · quán Trang - Bát Tràng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Hưng - Quyết Chiến - Tân Hạ - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đồi - Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Nhượm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bùi - Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đào Xá - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Mạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngân Cầu - Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bái - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Tiến - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Oanh - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Bột - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Môn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Vị - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Ót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Um - Yên Thượng - Yên Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Quang Ngàng (Ngang) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quán Trang - Bát Tràng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Xuân Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Nghìn (Ngìn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nà Bái - Dũng Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu