Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

698 người khớp “Bảo” trong 91 danh sách · trang 10/24

  1. Trần Duy Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhân Định- Quốc Tuấn- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 28/06/1972 Tại phẫu E, bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Bạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo. Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1972 (69-18)08 Pley mơ rông mộ 1 Xem đầy đủ →
  3. Bao Minh Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Thắng- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Khắc Bạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cầu Công- Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 6/5/1972 (40-37)09 Măng Bút Xem đầy đủ →
  5. Liều Huy Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Thinh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 (93-22)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Tích- Đong Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Xuân Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · M inh Sơn- Tân Dân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trường Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Trung- Cẩm Xuyên Hy sinh: 14/12/1972 (97-19)08 Kon Trang Lã Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Việt- Văn Lãng Hy sinh: 27/06/1972 (68-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nông Quốc Bảo (Pảo) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trùng Khánh- Na Hang Hy sinh: 24/06/1972 (74-22)01Plây mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vũ Di- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1972 Đồi Dù phẫu E83 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 84 Trần Phú- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 10/11/1972 (27-85)05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  13. Khuất Đình Bạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Yên- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ích Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Khai- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 (96-08)09 02 Phú Thiện Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Phú- Bình Dân- Đại Từ Hy sinh: 28/06/1973 (88-12)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Minh Đức- Hưng Vũ- Bắc Sơn Hy sinh: 31/01/1973 Không lấy được Xem đầy đủ →
  17. Nông Hế Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phù Mắt- Chu Hương- Chợ Rã Hy sinh: 4/3/1974 (23-22)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Un- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/9/1974 (25-99)08 Bảo Đức mộ 35 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lý Xá- An Bài- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 11/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Gai- Quốc Việt- Tràng Định Hy sinh: 3/8/1974 48.8.05.2, Bảo Đức Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thịnh Đán- Quyết Thắng- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m28 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng An- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1975 mộ số 58(14-61)05 1/50000, Kiên Cường, Hậu Nghĩa (ấp Bầu Tre, Tân An Hội, Củ Chi) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vạn Thọ- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1967 Nơi hy sinh Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 16/08/1968 Cách cầu Ke 1 km hướng Plei Ku Xem đầy đủ →
  27. Trần Hữu Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Đoài- Mỹ Phúc- Nam Định Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/5000 Xem đầy đủ →
  28. Triệu Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Phú- Văn Quan- Lạng Sơn Hy sinh: 25/02/1968 Đông nam buôn Ena, H6, Đăklăk Xem đầy đủ →
  29. Chu Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Duyệt Trùng- Lê Trung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/7/1972 (91-77)02 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nông Văn Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Thạy- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1972 (16-01)06 Blu Breng mộ 31 1/500000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu