Nguyễn Trường Bảo

Năm sinh1949
Quê quánCẩm Trung- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 14/12/1972
Nơi hy sinhKon Trang lả
Vị trí mộ (97-19)08 Kon Trang Lã

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040806]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trường Bảo, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/12/1972, Quê quán=Cẩm Trung- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trang lả, Vị trí mộ=(97-19)08 Kon Trang Lã}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21229 (số thứ tự 1040806).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trường Bảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trường Bảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 14/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Thủy sinh 1938 · Ba Hàng- Phổ Yên- Bắc Thái
  2. Đoàn Thanh Tùng sinh 1943 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Nông Văn Cánh sinh 1952 · Trường Lương- Hòa An- Cao Bằng
  4. Nguyễn Văn Năm sinh 1953 · Hữu Định- Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Lưu Quang Lễ sinh 1951 · Thống Nhất- Tiệm kem Quang Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  6. Mai Xuân Trường sinh 1952 · Lực Nông- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng
  7. Đặng Quốc Khánh sinh 1939 · Quyết Thắng- Vũ Thắng- Vũ Tiên- Thái Bình
  8. Nguyễn Đăng Điển sinh 1954 · An Vĩnh- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Hà Văn Ân sinh 1943 · Chồng Kính- Văn Nho- Bá Thức- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Giềng sinh 1951 · Yên Duyên- Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội
  11. Lê Đức Tuyền sinh 1953 · Văn Phúc- Thạch Yên- Thạch Hà
  12. Cù Hoàng Trung sinh 1954 · Đức ân- Đức Thọ
  13. Bùi Văn Phi sinh 1952 · Đội 2- Xóm 2- Hợp tác xã Hồng Nguyệt- Can Lộc
  14. Trần Văn Thiện sinh 1949 · Ngọc Thanh- Lập Thạch (Hà Thạch) Lâm Thao-Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Văn Hợp sinh 1954 · Xóm Hạ- Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  16. Chu Quang Định sinh 1949 · Tây Thịnh- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng
  17. Phạm Đức Thăng sinh 1954 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  18. Trần Ngọc Phong sinh 1953 · Long Châu- Vĩnh phú- Phú Ninh- Vính Phú
  19. Phạm Văn Tăng sinh 1950 · Phong Châu- Bạch Hạc- Việt Trì- Vĩnh Phú