Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
697 người khớp “Bảo” trong 90 danh sách · trang 1/24
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13.7.74 Xem đầy đủ →
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C1K4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3.6.74 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Bảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Vinh, Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 30/06/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vĩnh Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Quyết, Tên Hòa, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 26/07/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Báo 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Thắng, Thọ Hợp, Quỳ hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 49; Ô 4; Số 894; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Bảo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Duyên Hải, Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Bảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hồng An, Nam Hồng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Bảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hồng An, Nam Hồng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Bảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Gai, Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/03/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Bảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Gai, Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Bảo E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thương Tùng, Lão Cỗi, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Báo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Bá, Đức Xuân, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 03/05/1972 Xem đầy đủ →
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: C5 K32 F10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Bảo E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Cần Châu, Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Bảo E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhân Định, Quốc Tuấn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát E400 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Quốc Bảo E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Trung, Tiên Du, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nông Quốc Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/12/1970 Hàng 4; Ô 2; Số 21; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Vũ Bảo Diệp Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Năm Biềm, Đồng Thắng, Tiên Sơn, Ninh Bình Đơn vị: D bộ 1 E28 F110 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 148; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản cải, Phi Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/04/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 61; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bảo Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bào Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bào Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyên Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phương Lai - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 11 - Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu