Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

203 người khớp “Bông” trong 91 danh sách · trang 4/7

  1. Trần Văn Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tân Phong- Tân Hưng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 19/05/1972 (91-22)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Ngô Phương Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nông Thượng- Bạch Thông Hy sinh: 16/04/1972 (23-08)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 6 Mạc Thị Bưởi- Nam Định Hy sinh: 4/3/1971 (85-40)03 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoàn Kết- Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1972 (32-18)03 mộ 1 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lưu Ký- Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Bổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kinh Lậu- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 2/10/1973 (21-78)09 Plây Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Bóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Lộc- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 23/06/1972 Nghĩa trang C1 D1 E48 F320 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thế Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/12/1972 (09-00)03 Kon Hơ Jao mộ 17 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Xuân Bong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Cát- Hà Hĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sầm Khúc- Việt Hưng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Bông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/1/1978 mộ 7 hàng 12, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Huy Bòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lập Thạch- Vĩnh Lạc- Vinh Phú Hy sinh: 25/08/1978 Mộ 283, hàng 22 NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Bong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Văn Xá- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/10/1978 Mộ 9, hàng 9 NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Tạ Văn Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thiên Kiều- Tiên Tân- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 6, hàng 14 NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Bòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Long- Hoài An- Cao Lạng Mộ 640, hàng 16 NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Danh Bông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Cộng Hòa- Nam Thanh- Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1979 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Bá Bóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 3/1/1975 Xem đầy đủ →
  19. Bông Tấn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Chu Văn Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Bổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Trịnh- Thủy Anh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Dương Công Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Bóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 3B phố Quốc Tử Giám- Đống Đa- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Bổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Xuân- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Trọng Bỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tế Giáp- Thanh Ba- Hy sinh: 20/2/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Trọng Bổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đa- Phúc Thọ- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hưng Đạo- Hào An- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Hòa An- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Bóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Long- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu