Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
127 người khớp “Bài” trong 91 danh sách · trang 1/5
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31/8/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bái Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hoằng Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 25/08/1968 mộ số 01, sao 11 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thôn Đoài, Nam Hồng, Đông Anh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 7; Ô 1; Số 161; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Bái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Bái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Bái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vĩnh Linh - Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huỳnh Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Kênh - Vân Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hiển Lễ - Cá Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Thanh - Yên Tân - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Đạt Bái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâm Thượng - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Bái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kinh Hiệu - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 24139 · Xóm Đông - Phong Phú - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1989 Xem đầy đủ →
- Vũ Bai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Kiều Quang Bái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/3/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên. Lương Sơn, Bảo Yên, Yên Bái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Nơi. Yên Thượng, Va Bảo, Yên Bái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tình. Bảo Hà, Ba Yên, Yên Bái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngôn. Văn Đồng, Va Na, Yên Bái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên. Lương Sơn, Bảo Y, Yên Bái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Kiều Quang Bái (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Bai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thượng Cát- Tân Dân- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1-2h về nam Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Linh- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Đắc Prông, Kon Tum Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu