Trịnh Văn Bài

Năm sinh1952
Quê quánCương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 6, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C6)
Cấp bậca.p
Nhập ngũT.01/1971
Ngày hy sinh 16/8/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 27 (số thứ tự 23).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Bài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Bài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 16/8/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Đức sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Phùng Huy Hùng sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Văn Kế sinh 1952 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Kế sinh 1950 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà · c.s · C7 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Mạc Văn Khái sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  6. Đinh Văn Khiển sinh 1953 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  7. Vũ Văn Lập sinh 1947 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  8. Hoàng Văn Ngọc sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  9. Vũ Hữu Quí sinh 1951 · Tây Hồ - Tiên Lữ - Hải Hưng · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  10. Lý Văn Quynh sinh 1954 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  11. Nguyễn Văn Thăng sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  12. Nguyễn Văn Thi sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc · a.t · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  13. Trịnh Xuân Thơ sinh 1953 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An · a.p · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  14. Nguyễn Hữu Thuần sinh 1954 · Cầu Dũng - Kim Thành - Hải Hưng · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  15. Nguyễn Đình Tín sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  16. Nguyễn Hữu Tự sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C6 · Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho