Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
41 người khớp “đặng thắng” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Đặng Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tử Dương - Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
- Đặng Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 12/8/1978 3461 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 10/7/1978 3462 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 12/8/1978 3461 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 10/7/1978 3462 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Yên Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Duyên Yên- Ngọc Thạch- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1965 Tây cao điểm 367 (Lệ Phong 1) Xem đầy đủ →
- Đặng Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Hà- Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/9/1968 Plei Ho Xem đầy đủ →
- Đặng Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Trung- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Yên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1971 (01-88)09 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vượng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 9/8/1972 (32-07)06 bảo đức mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/10/1978 Mộ 4, hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 8/12/1978 NT F10 Xem đầy đủ →
- Đặng Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Phú Thứ- Kinh Môn- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 14 Lê Thánh Tôn- Bộ giáo dục- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Minh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lam Sơn- Ba Chẽ- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Xuân- Cầu Kè- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - - Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Giáp- Văn Bình- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Bình- Thường Tín- Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu