Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5 người khớp “Đinh Vinh” trong 47 danh sách

  1. vận tại phc b3. Đình Quang Vinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: NĂM 1969 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Vinh (Ninh) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Doãn Đình Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Viên Lâm - Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.