Lê Đình Vinh

Năm sinh1935
Quê quánQuảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1968
Ngày hy sinh 23/05/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1295 (số thứ tự 1294).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 23/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Xuân Bổ sinh 1950 · Lý Nhân - Nghĩa Hưng - Nghĩa Sơn - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · mất xác
  2. Trần Văn Tiêu sinh 1935 · Yên Hà - Yên Hưng - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.76.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đỗ Xuân sinh 1933 · Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  4. Lương Văn Minh sinh 1949 · Mỹ Cầu - Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  5. Nguyễn Văn Lập Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  6. Đặng Văn Cổn sinh 1946 · Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  7. Dương Văn Tấn sinh 1943 · Tiến Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  8. Nguyễn Sỹ Khiên sinh 1946 · An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.24 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  9. Huỳnh Thiên Túc sinh 1945 · Thiết Tráng - Mộ Đức - Quảng Ngãi · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · (97-24) đông bắc ấp Đắc Tô - Kon Tum
  10. Lê Hữu Tiềm Quyết Tiến - Cẩm Trung - Cẩm Xuyên · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · D7-24 Đắk Tô
  11. Trần Văn Dô sinh 1947 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  12. Hoàng Thanh Vần sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.25 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
  13. Trần Công Huy sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  14. Lê Quý Châu sinh 1948 · An Vĩnh - Quảng Hà - Quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Lê Quang Đồng sinh 1950 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Bùi sinh 1949 · Đông An - Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Đỗ Tống Lưu sinh 1947 · Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.83.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Phạm Huy Cung sinh 1945 · Vạn Đông - Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.83.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nông Văn Bảng sinh 1950 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.09 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Lương Văn Nhót sinh 1950 · Độc Lập - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.09 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Triệu Văn Hồ sinh 1943 · Canh Tân - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.09 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Đinh Văn Trường sinh 1950 · Hùng Quang - Quảng hòa - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Vương Văn Hòa sinh 1944 · Trung Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Nông Văn Nghiệp sinh 1948 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Lương Ngọc Dầu Lý Mốc - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Hoàng Văn Xuân sinh 1937 · Bản Phúc Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  27. Đỗ Văn An Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Lê Anh Tuấn sinh 1945 · Xuân Hội - Đông Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.09 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Nguyễn Văn Quảng sinh 1945 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.09 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Lê Đăng Chỉ sinh 1940 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Văn Tịch sinh 1950 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.11.05 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Phùng Xuân Liễu sinh 1942 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.09 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Nguyễn Ngọc Đương sinh 1940 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  34. Nguyễn Ngọc Chởi sinh 1944 · Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.09 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Bùi Khắc Chanh sinh 1950 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà · Trinh sát,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.14.05 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Trần Ngọc Phượng sinh 1948 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.10.04 bản đồ UTM 1/50.000
  37. Phạm Văn Sảng sinh 1956 · Toàn Hạ - Chánh Khánh - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  38. Nguyễn Tiến Thinh sinh 1945 · Toàn Hạ - Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  39. Nguyễn Văn Xuân sinh 1951 · Hạnh Phúc - An Thọ - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  40. Bùi Văn Phúc sinh 1949 · Đồng Trò - Liên Hoa - Phù Ninh - Vĩnh Phúc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  41. Trịnh Văn Hưởng sinh 1951 · Sái Nghi - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  42. Nguyễn Đình Danh sinh 1950 · Yên Hồ - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  43. Nguyễn Văn Ca sinh 1946 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000