Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5 người khớp “Đinh Viên” trong 47 danh sách

  1. Phan Đình Viên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phú Xuyên, Phú Châu, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 09/04/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Viên E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Viên Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Xuân Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Đăng Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.