Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

69 người khớp “Đinh Tứ” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nông Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hương Cần - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Mỹ - Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tân Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1979 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đào Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hòa - Sóc Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hạ - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 21/12/1978 4290 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/3/1979 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Đình Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lưu Hòa- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Trận địa Plei Me Xem đầy đủ →
  18. Vương Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 13- Vương Lộc- Can Lộc Hy sinh: 24/10/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Chỉ- Thượng Hoà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/09/1965 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Quang- Ý yên- Nam Hà Hy sinh: 8/2/1966 Viện 1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Mĩ- Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/12/1967 Trạm giữa Gia Lai đi H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Đinh Tủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Làng Nước Lạc- Nước Rmanh- H29- Kon Tum Hy sinh: 14/01/1967 Đường 5, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Đậu Đình Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/02/1967 Tại Quảng Nhiêu Xem đầy đủ →
  25. Trần Đình Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Ninh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1967 Nghĩa trang đội điều trị 3 Xem đầy đủ →
  26. Đậu Đình Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mai Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 25/02/1967 Dinh điền Quảng Nhiêu, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1925 · Phù Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn Rừng Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hùng Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1967 Tại Chư Pa Xem đầy đủ →
  29. Đinh Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Làng Hlăch- Giang Trung- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đậu Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969 Chư Rơ Bang Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu