Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Đinh Tơ” trong 95 danh sách
- Lương Đình Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Minh Khai - Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hà - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Trang - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh Hy sinh: 17/08/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tợ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Trang- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965 CH sở E, Chư Pông Xem đầy đủ →
- Lương Đình Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Minh Khai- Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1967 Khu 4, Tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Kim Đa- Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/9/1969 Nghĩa trang trạm xá E40 T3 c02 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Đầu- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1972 H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Hà- Gia Lương- Hà Bắc (17-94)01 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/8/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/8/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Tô Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Kỳ Tây, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 08/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu